fix(docs): correct translation fidelity issues in Vietnamese docs (#2192)
Sync Vietnamese translations with current English source: - Update agent table to consolidated Developer agent architecture - Fix bmad-dev -> bmad-agent-dev skill ID references - Replace Quinn/QA agent framing with built-in QA workflow - Fix SM agent -> Developer agent in getting-started - Fix broken platform-codes.yaml URL - Add missing Validation Commands section to style guide - Fix malformed table row in style guide - Remove unsourced content additions in project-context - Fix roadmap section heading and index link format - Fix accountability softening in party-mode dialogue
This commit is contained in:
parent
072de34450
commit
0edcd0571f
|
|
@ -41,7 +41,7 @@ Chỉ dùng cho cảnh báo nghiêm trọng — mất dữ liệu, vấn đề b
|
|||
|
||||
### Cách dùng chuẩn
|
||||
|
||||
| 2 | Planning | Yêu cầu — PRD hoặc spec *(bắt buộc)* |
|
||||
| Admonition | Dùng cho |
|
||||
| --- | --- |
|
||||
| `:::note[Điều kiện tiên quyết]` | Các phụ thuộc trước khi bắt đầu |
|
||||
| `:::tip[Lối đi nhanh]` | Tóm tắt TL;DR ở đầu tài liệu |
|
||||
|
|
@ -353,7 +353,18 @@ Chỉ với nhánh BMad Method và Enterprise. Quick Flow bỏ qua để đi th
|
|||
|
||||
### Tôi có thể đổi kế hoạch về sau không?
|
||||
|
||||
Có. SM agent có workflow `bmad-correct-course` để xử lý thay đổi phạm vi.
|
||||
Có. Workflow `bmad-correct-course` xử lý thay đổi phạm vi giữa chừng.
|
||||
|
||||
**Có câu hỏi chưa được trả lời ở đây?** [Mở issue](...) hoặc hỏi trên [Discord](...).
|
||||
```
|
||||
|
||||
## Các Lệnh Kiểm Tra
|
||||
|
||||
Trước khi gửi thay đổi tài liệu:
|
||||
|
||||
```bash
|
||||
npm run docs:fix-links # Xem trước các sửa định dạng link
|
||||
npm run docs:fix-links -- --write # Áp dụng các sửa
|
||||
npm run docs:validate-links # Kiểm tra link tồn tại
|
||||
npm run docs:build # Xác minh không có lỗi build
|
||||
```
|
||||
|
|
@ -30,7 +30,7 @@ Cuộc trò chuyện tiếp tục lâu đến mức bạn muốn. Bạn có th
|
|||
|
||||
**Dev:** "Tôi đã làm đúng theo tài liệu kiến trúc. Spec không tính đến race condition khi vô hiệu hóa session đồng thời."
|
||||
|
||||
**PM:** "Cả hai người đều bỏ sót vấn đề lớn hơn - chúng ta không xác thực đúng yêu cầu quản lý session trong PRD. Lỗi này một phần là của tôi."
|
||||
**PM:** "Cả hai người đều bỏ sót vấn đề lớn hơn - chúng ta không xác thực đúng yêu cầu quản lý session trong PRD. **Lỗi này là do tôi** không bắt được sớm hơn."
|
||||
|
||||
**TEA:** "Và tôi đáng ra phải bắt được nó trong integration test. Các kịch bản test đã không bao phủ trường hợp vô hiệu hóa đồng thời."
|
||||
|
||||
|
|
|
|||
|
|
@ -113,7 +113,7 @@ Chạy workflow `bmad-generate-project-context` sau khi bạn hoàn tất kiến
|
|||
bmad-generate-project-context
|
||||
```
|
||||
|
||||
Nó sẽ quét tài liệu kiến trúc và tệp dự án để tạo tệp `project-context.md` trong `output_folder` đã được cấu hình cho workflow. Trong nhiều dự án, đó sẽ là `_bmad-output/`, nhưng vị trí thực tế phụ thuộc vào cấu hình hiện tại của bạn.
|
||||
Nó sẽ quét tài liệu kiến trúc và tệp dự án để tạo tệp context ghi lại các quyết định đã được đưa ra.
|
||||
|
||||
### Tạo cho dự án hiện có
|
||||
|
||||
|
|
@ -153,5 +153,5 @@ Tệp `project-context.md` là tài liệu sống. Hãy cập nhật khi:
|
|||
Bạn có thể sửa thủ công bất kỳ lúc nào, hoặc chạy lại `bmad-generate-project-context` để cập nhật sau các thay đổi lớn.
|
||||
|
||||
:::note[Vị trí tệp]
|
||||
Nếu bạn tạo thủ công, vị trí khuyến nghị là `_bmad-output/project-context.md`. Nếu bạn dùng `bmad-generate-project-context`, tệp sẽ được tạo tại `project-context.md` bên trong `output_folder` đã cấu hình. Các workflow triển khai cố ý tìm theo mẫu `**/project-context.md`, vì vậy tệp vẫn sẽ được nạp miễn là nó tồn tại ở một vị trí phù hợp trong dự án.
|
||||
Vị trí mặc định là `_bmad-output/project-context.md`. Các workflow tìm tệp ở đó, đồng thời cũng kiểm tra `**/project-context.md` ở bất kỳ đâu trong dự án.
|
||||
:::
|
||||
|
|
|
|||
|
|
@ -73,7 +73,7 @@ Những ID công cụ có thể dùng với cờ `--tools`:
|
|||
|
||||
**Khuyến dùng:** `claude-code`, `cursor`
|
||||
|
||||
Chạy `npx bmad-method install` một lần ở chế độ tương tác để xem danh sách đầy đủ hiện tại của các công cụ được hỗ trợ, hoặc xem [cấu hình platform codes](https://github.com/bmad-code-org/BMAD-METHOD/blob/main/tools/cli/installers/lib/ide/platform-codes.yaml).
|
||||
Chạy `npx bmad-method install` một lần ở chế độ tương tác để xem danh sách đầy đủ hiện tại của các công cụ được hỗ trợ, hoặc xem [cấu hình platform codes](https://github.com/bmad-code-org/BMAD-METHOD/blob/main/tools/installer/ide/platform-codes.yaml).
|
||||
|
||||
## Các chế độ cài đặt
|
||||
|
||||
|
|
|
|||
|
|
@ -8,7 +8,7 @@ BMad Method (**B**uild **M**ore **A**rchitect **D**reams) là một framework ph
|
|||
Nếu bạn đã quen làm việc với các trợ lý AI cho lập trình như Claude, Cursor, hoặc GitHub Copilot, bạn có thể bắt đầu ngay.
|
||||
|
||||
:::note[🚀 V6 đã ra mắt và chúng tôi mới chỉ bắt đầu!]
|
||||
Kiến trúc Skills, BMad Builder v1, Dev Loop Automation, và nhiều thứ khác nữa đang được phát triển. **[Xem Roadmap →](./roadmap.mdx)**
|
||||
Kiến trúc Skills, BMad Builder v1, Dev Loop Automation, và nhiều thứ khác nữa đang được phát triển. **[Xem Roadmap →](/vi-vn/roadmap/)**
|
||||
:::
|
||||
|
||||
## Mới bắt đầu? Hãy xem một Tutorial trước
|
||||
|
|
|
|||
|
|
@ -13,17 +13,14 @@ Trang này liệt kê các agent mặc định của BMM (bộ Agile suite) đư
|
|||
|
||||
- Mỗi agent đều có sẵn dưới dạng một skill do trình cài đặt tạo ra. Skill ID, ví dụ `bmad-dev`, được dùng để gọi agent.
|
||||
- Trigger là các mã menu ngắn, ví dụ `CP`, cùng với các fuzzy match hiển thị trong menu của từng agent.
|
||||
- QA (Quinn) là agent tự động hóa kiểm thử gọn nhẹ trong BMM. Test Architect (TEA) đầy đủ nằm trong một module riêng.
|
||||
- Việc tạo test QA do workflow skill `bmad-qa-generate-e2e-tests` đảm nhận, khả dụng thông qua Developer agent. Module Test Architect (TEA) đầy đủ nằm trong một module riêng.
|
||||
|
||||
| Agent | Skill ID | Trigger | Workflow chính |
|
||||
| --------------------------- | -------------------- | ---------------------------------- | --------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
||||
| Analyst (Mary) | `bmad-analyst` | `BP`, `RS`, `CB`, `WB`, `DP` | Brainstorm Project, Research, Create Brief, PRFAQ Challenge, Document Project |
|
||||
| Product Manager (John) | `bmad-pm` | `CP`, `VP`, `EP`, `CE`, `IR`, `CC` | Create/Validate/Edit PRD, Create Epics and Stories, Implementation Readiness, Correct Course |
|
||||
| Architect (Winston) | `bmad-architect` | `CA`, `IR` | Create Architecture, Implementation Readiness |
|
||||
| Scrum Master (Bob) | `bmad-sm` | `SP`, `CS`, `ER`, `CC` | Sprint Planning, Create Story, Epic Retrospective, Correct Course |
|
||||
| Developer (Amelia) | `bmad-dev` | `DS`, `CR` | Dev Story, Code Review |
|
||||
| QA Engineer (Quinn) | `bmad-qa` | `QA` | Automate (tạo test cho tính năng hiện có) |
|
||||
| Quick Flow Solo Dev (Barry) | `bmad-master` | `QD`, `CR` | Quick Dev, Code Review |
|
||||
| Developer (Amelia) | `bmad-agent-dev` | `DS`, `QD`, `QA`, `CR`, `SP`, `CS`, `ER` | Dev Story, Quick Dev, QA Test Generation, Code Review, Sprint Planning, Create Story, Epic Retrospective |
|
||||
| UX Designer (Sally) | `bmad-ux-designer` | `CU` | Create UX Design |
|
||||
| Technical Writer (Paige) | `bmad-tech-writer` | `DP`, `WD`, `US`, `MG`, `VD`, `EC` | Document Project, Write Document, Update Standards, Mermaid Generate, Validate Doc, Explain Concept |
|
||||
|
||||
|
|
|
|||
|
|
@ -54,12 +54,12 @@ Mỗi skill là một thư mục chứa file `SKILL.md`. Ví dụ với Claude C
|
|||
│ └── SKILL.md
|
||||
├── bmad-create-prd/
|
||||
│ └── SKILL.md
|
||||
├── bmad-dev/
|
||||
├── bmad-agent-dev/
|
||||
│ └── SKILL.md
|
||||
└── ...
|
||||
```
|
||||
|
||||
Tên thư mục quyết định tên skill trong IDE. Ví dụ thư mục `bmad-dev/` sẽ đăng ký skill `bmad-dev`.
|
||||
Tên thư mục quyết định tên skill trong IDE. Ví dụ thư mục `bmad-agent-dev/` sẽ đăng ký skill `bmad-agent-dev`.
|
||||
|
||||
## Cách Tìm Danh Sách Skill Của Bạn
|
||||
|
||||
|
|
@ -79,10 +79,9 @@ Agent skills nạp một persona AI chuyên biệt với vai trò, phong cách g
|
|||
|
||||
| Ví dụ skill | Agent | Vai trò |
|
||||
| --- | --- | --- |
|
||||
| `bmad-dev` | Amelia (Developer) | Triển khai story với mức tuân thủ đặc tả nghiêm ngặt |
|
||||
| `bmad-agent-dev` | Amelia (Developer) | Triển khai story với mức tuân thủ đặc tả nghiêm ngặt |
|
||||
| `bmad-pm` | John (Product Manager) | Tạo và kiểm tra PRD |
|
||||
| `bmad-architect` | Winston (Architect) | Thiết kế kiến trúc hệ thống |
|
||||
| `bmad-sm` | Bob (Scrum Master) | Quản lý sprint và story |
|
||||
|
||||
Xem [Agents](./agents.md) để biết danh sách đầy đủ các agent mặc định và trigger của chúng.
|
||||
|
||||
|
|
@ -125,7 +124,7 @@ Module lõi có 11 công cụ tích hợp sẵn — review, nén tài liệu, br
|
|||
|
||||
## Quy Ước Đặt Tên
|
||||
|
||||
Mọi skill đều dùng tiền tố `bmad-` theo sau là tên mô tả, ví dụ `bmad-dev`, `bmad-create-prd`, `bmad-help`. Xem [Modules](./modules.md) để biết các module hiện có.
|
||||
Mọi skill đều dùng tiền tố `bmad-` theo sau là tên mô tả, ví dụ `bmad-agent-dev`, `bmad-create-prd`, `bmad-help`. Xem [Modules](./modules.md) để biết các module hiện có.
|
||||
|
||||
## Khắc Phục Sự Cố
|
||||
|
||||
|
|
|
|||
|
|
@ -1,15 +1,15 @@
|
|||
---
|
||||
title: Các Tùy Chọn Kiểm Thử
|
||||
description: So sánh QA agent tích hợp sẵn (Quinn) với module Test Architect (TEA) cho tự động hóa kiểm thử.
|
||||
description: So sánh workflow QA tích hợp sẵn với module Test Architect (TEA) cho tự động hóa kiểm thử.
|
||||
sidebar:
|
||||
order: 5
|
||||
---
|
||||
|
||||
BMad cung cấp hai hướng kiểm thử: QA agent tích hợp sẵn để tạo test nhanh và module Test Architect có thể cài thêm cho chiến lược kiểm thử cấp doanh nghiệp.
|
||||
BMad cung cấp hai hướng kiểm thử: workflow QA tích hợp sẵn để tạo test nhanh và module Test Architect có thể cài thêm cho chiến lược kiểm thử c<EFBFBD><EFBFBD>p doanh nghiệp.
|
||||
|
||||
## Nên Dùng Cái Nào?
|
||||
|
||||
| Yếu tố | Quinn (QA tích hợp sẵn) | Module TEA |
|
||||
| Yếu tố | QA tích hợp sẵn | Module TEA |
|
||||
| --- | --- | --- |
|
||||
| **Phù hợp nhất với** | Dự án nhỏ-trung bình, cần bao phủ nhanh | Dự án lớn, miền nghiệp vụ bị ràng buộc hoặc phức tạp |
|
||||
| **Thiết lập** | Không cần cài thêm, đã có sẵn trong BMM | Cài riêng qua `npx bmad-method install` |
|
||||
|
|
@ -18,19 +18,19 @@ BMad cung cấp hai hướng kiểm thử: QA agent tích hợp sẵn để tạ
|
|||
| **Chiến lược** | Happy path + edge case quan trọng | Ưu tiên theo rủi ro (P0-P3) |
|
||||
| **Số workflow** | 1 (Automate) | 9 (design, ATDD, automate, review, trace và các workflow khác) |
|
||||
|
||||
:::tip[Bắt đầu với Quinn]
|
||||
Phần lớn dự án nên bắt đầu với Quinn. Nếu sau này bạn cần chiến lược kiểm thử, quality gate hoặc truy vết yêu cầu, hãy cài TEA song song.
|
||||
:::tip[Bắt đầu với QA tích h<><68>p sẵn]
|
||||
Phần lớn dự án nên bắt đầu với workflow QA tích hợp sẵn. Nếu sau này bạn cần chiến lược kiểm thử, quality gate hoặc truy vết yêu cầu, hãy cài TEA song song.
|
||||
:::
|
||||
|
||||
## QA Agent Tích Hợp Sẵn (Quinn)
|
||||
## Workflow QA Tích Hợp Sẵn
|
||||
|
||||
Quinn là QA agent tích hợp sẵn trong module BMM (Agile suite). Nó tạo test chạy được rất nhanh bằng framework kiểm thử hiện có của dự án, không cần thêm cấu hình hay bước cài đặt bổ sung.
|
||||
Workflow QA tích hợp sẵn (`bmad-qa-generate-e2e-tests`) nằm trong module BMM (Agile suite), khả dụng thông qua Developer agent. Nó tạo test chạy được rất nhanh bằng framework kiểm thử hiện có của dự án, không cần thêm cấu hình hay bước cài đặt bổ sung.
|
||||
|
||||
**Trigger:** `QA` hoặc `bmad-qa-generate-e2e-tests`
|
||||
**Trigger:** `QA` (thông qua Developer agent) hoặc `bmad-qa-generate-e2e-tests`
|
||||
|
||||
### Quinn Làm Gì
|
||||
### Workflow Làm Gì
|
||||
|
||||
Quinn chạy một workflow duy nhất là Automate, gồm năm bước:
|
||||
Workflow QA (Automate) gồm năm bước:
|
||||
|
||||
1. **Phát hiện framework test** — quét `package.json` và các file test hiện có để nhận ra framework của bạn như Jest, Vitest, Playwright, Cypress hoặc bất kỳ runner tiêu chuẩn nào. Nếu chưa có gì, nó sẽ phân tích stack dự án và đề xuất một lựa chọn.
|
||||
2. **Xác định tính năng** — hỏi cần kiểm thử phần nào hoặc tự khám phá các tính năng trong codebase.
|
||||
|
|
@ -38,7 +38,7 @@ Quinn chạy một workflow duy nhất là Automate, gồm năm bước:
|
|||
4. **Tạo E2E tests** — bao phủ workflow người dùng bằng semantic locator và assertion trên kết quả nhìn thấy được.
|
||||
5. **Chạy và xác minh** — thực thi test vừa tạo và sửa lỗi hỏng ngay lập tức.
|
||||
|
||||
Quinn tạo một bản tóm tắt kiểm thử và lưu nó vào thư mục implementation artifacts của dự án.
|
||||
Workflow tạo một bản tóm tắt kiểm thử và lưu nó vào thư mục implementation artifacts của dự án.
|
||||
|
||||
### Mẫu Kiểm Thử
|
||||
|
||||
|
|
@ -51,10 +51,10 @@ Các test được tạo theo triết lý “đơn giản và dễ bảo trì”
|
|||
- **Mô tả rõ ràng** để test cũng đóng vai trò tài liệu tính năng
|
||||
|
||||
:::note[Phạm vi]
|
||||
Quinn chỉ tạo test. Nếu bạn cần code review hoặc xác nhận story, hãy dùng workflow Code Review (`CR`) thay vì Quinn.
|
||||
Workflow QA chỉ tạo test. Nếu bạn cần code review hoặc xác nhận story, hãy dùng workflow Code Review (`CR`).
|
||||
:::
|
||||
|
||||
### Khi Nào Nên Dùng Quinn
|
||||
### Khi Nào Nên Dùng QA Tích Hợp S<><53><EFBFBD>n
|
||||
|
||||
- Cần bao phủ test nhanh cho một tính năng mới hoặc hiện có
|
||||
- Muốn tự động hóa kiểm thử thân thiện với người mới mà không cần thiết lập phức tạp
|
||||
|
|
@ -91,16 +91,16 @@ TEA cũng hỗ trợ ưu tiên theo rủi ro P0-P3 và tích hợp tùy chọn v
|
|||
- Đội ngũ cần ưu tiên kiểm thử theo rủi ro trên nhiều tính năng
|
||||
- Môi trường doanh nghiệp có quality gate chính thức trước phát hành
|
||||
- Miền nghiệp vụ phức tạp, nơi chiến lược kiểm thử phải được lên trước khi viết test
|
||||
- Dự án đã vượt quá mô hình một workflow của Quinn
|
||||
- Dự án đã vượt quá mô hình một workflow của QA tích hợp sẵn
|
||||
|
||||
## Kiểm Thử Nằm Ở Đâu Trong Workflow
|
||||
|
||||
Workflow Automate của Quinn xuất hiện ở Phase 4 (Implementation) trong workflow map của BMad Method. Nó được thiết kế để chạy **sau khi hoàn tất trọn vẹn một epic** — tức là khi mọi story trong epic đó đã được triển khai và code review xong. Trình tự điển hình là:
|
||||
Workflow QA Automate xuất hiện ở Phase 4 (Implementation) trong workflow map của BMad Method. Nó được thiết kế để chạy **sau khi hoàn tất trọn vẹn một epic** — tức là khi mọi story trong epic đó đã được triển khai và code review xong. Trình tự điển hình là:
|
||||
|
||||
1. Với mỗi story trong epic: triển khai bằng Dev (`DS`), sau đó xác nhận bằng Code Review (`CR`)
|
||||
2. Sau khi epic hoàn tất: tạo test bằng Quinn (`QA`) hoặc workflow Automate của TEA
|
||||
2. Sau khi epic hoàn tất: tạo test bằng `QA` (thông qua Developer agent) hoặc workflow Automate của TEA
|
||||
3. Chạy retrospective (`bmad-retrospective`) để ghi nhận bài học rút ra
|
||||
|
||||
Quinn làm việc trực tiếp từ source code mà không cần nạp tài liệu lập kế hoạch như PRD hay architecture. Các workflow của TEA có thể tích hợp với artifact lập kế hoạch ở các bước trước để phục vụ truy vết.
|
||||
Workflow QA tích hợp sẵn làm việc trực tiếp từ source code mà không cần nạp tài liệu lập kế hoạch như PRD hay architecture. Các workflow của TEA có thể tích hợp với artifact lập kế hoạch ở các bước trước để phục vụ truy vết.
|
||||
|
||||
Để hiểu rõ hơn kiểm thử nằm ở đâu trong quy trình tổng thể, xem [Workflow Map](./workflow-map.md).
|
||||
|
|
|
|||
|
|
@ -44,7 +44,7 @@ BMad Method, BMad Method Module (BMM) và BMad Builder (BMB) đang tiếp tục
|
|||
</div>
|
||||
</div>
|
||||
|
||||
<h2 class="roadmap-section-title">Dành cho người mới bắt đầu</h2>
|
||||
<h2 class="roadmap-section-title">Mới bắt đầu</h2>
|
||||
|
||||
<div class="roadmap-future">
|
||||
<div class="roadmap-future-card">
|
||||
|
|
|
|||
|
|
@ -181,7 +181,7 @@ Sau khi lập kế hoạch xong, chuyển sang implementation. **Mỗi workflow
|
|||
|
||||
### Khởi Tạo Sprint Planning
|
||||
|
||||
Gọi **SM agent** (`bmad-agent-sm`) và chạy `bmad-sprint-planning` (`bmad-sprint-planning`). Workflow này sẽ tạo `sprint-status.yaml` để theo dõi toàn bộ epic và story.
|
||||
Gọi **Developer agent** (`bmad-agent-dev`) và chạy `bmad-sprint-planning` (`bmad-sprint-planning`). Workflow này sẽ tạo `sprint-status.yaml` để theo dõi toàn bộ epic và story.
|
||||
|
||||
### Chu Trình Xây Dựng
|
||||
|
||||
|
|
@ -189,11 +189,11 @@ Với mỗi story, lặp lại chu trình này trong chat mới:
|
|||
|
||||
| Bước | Agent | Workflow | Lệnh | Mục đích |
|
||||
| ---- | ----- | -------------- | -------------------------- | ---------------------------------- |
|
||||
| 1 | SM | `bmad-create-story` | `bmad-create-story` | Tạo file story từ epic |
|
||||
| 1 | DEV | `bmad-create-story` | `bmad-create-story` | Tạo file story từ epic |
|
||||
| 2 | DEV | `bmad-dev-story` | `bmad-dev-story` | Triển khai story |
|
||||
| 3 | DEV | `bmad-code-review` | `bmad-code-review` | Kiểm tra chất lượng *(khuyến nghị)* |
|
||||
|
||||
Sau khi hoàn tất tất cả story trong một epic, hãy gọi **SM agent** (`bmad-agent-sm`) và chạy `bmad-retrospective` (`bmad-retrospective`).
|
||||
Sau khi hoàn tất tất cả story trong một epic, hãy gọi **Developer agent** (`bmad-agent-dev`) và chạy `bmad-retrospective` (`bmad-retrospective`).
|
||||
|
||||
## Bạn Đã Hoàn Thành Những Gì
|
||||
|
||||
|
|
@ -230,8 +230,8 @@ your-project/
|
|||
| `bmad-generate-project-context` | `bmad-generate-project-context` | Analyst | Tạo file project context |
|
||||
| `bmad-create-epics-and-stories` | `bmad-create-epics-and-stories` | PM | Phân rã PRD thành epics |
|
||||
| `bmad-check-implementation-readiness` | `bmad-check-implementation-readiness` | Architect | Kiểm tra độ nhất quán của kế hoạch |
|
||||
| `bmad-sprint-planning` | `bmad-sprint-planning` | SM | Khởi tạo theo dõi sprint |
|
||||
| `bmad-create-story` | `bmad-create-story` | SM | Tạo file story |
|
||||
| `bmad-sprint-planning` | `bmad-sprint-planning` | DEV | Khởi tạo theo dõi sprint |
|
||||
| `bmad-create-story` | `bmad-create-story` | DEV | Tạo file story |
|
||||
| `bmad-dev-story` | `bmad-dev-story` | DEV | Triển khai một story |
|
||||
| `bmad-code-review` | `bmad-code-review` | DEV | Review phần code đã triển khai |
|
||||
|
||||
|
|
@ -241,7 +241,7 @@ your-project/
|
|||
Chỉ với nhánh BMad Method và Enterprise. Quick Flow bỏ qua bước kiến trúc và chuyển thẳng từ spec sang implementation.
|
||||
|
||||
**Tôi có thể đổi kế hoạch về sau không?**
|
||||
Có. SM agent có workflow `bmad-correct-course` (`bmad-correct-course`) để xử lý thay đổi phạm vi.
|
||||
Có. Workflow `bmad-correct-course` (`bmad-correct-course`) xử lý thay đổi phạm vi giữa chừng.
|
||||
|
||||
**Nếu tôi muốn brainstorming trước thì sao?**
|
||||
Gọi Analyst agent (`bmad-agent-analyst`) và chạy `bmad-brainstorming` (`bmad-brainstorming`) trước khi bắt đầu PRD.
|
||||
|
|
|
|||
Loading…
Reference in New Issue